Bộ lọc không khí
Ưu điểm của sản phẩm
1. Bộ lọc tách (Loại E)
Sử dụng để lọc bỏ nhiều chất lỏng và sản phẩm ngưng tụ có kích thước 3 micron, hàm lượng dầu dư tối đa 5 PPM.
2. Bộ lọc đường ống chính (Cấp D)
Hãy loại bỏ lõi lọc gốm cũ và thay thế bằng vật liệu sợi thủy tinh nhiều lớp.
1. Bộ lọc đường ống chính, thường dùng để lọc sơ bộ cho máy nén khí kiểu piston.
2. Lọc bỏ nhiều dầu, hơi ẩm trong khí nén xuống dưới 1 ppm, lọc các hạt tạp chất xuống còn 1 micron.
3. Bộ lọc loại bỏ dầu hiệu quả cao (Cấp C)
Vật liệu nhiều lớp chồng lên nhau bằng sợi thủy tinh;
1. Bộ lọc đường ống khí, loại C này phù hợp với đường ống thông thường và máy nén khí kiểu trục vít thông thường, thuộc loại thiết bị lọc sơ cấp.
2. Lọc dầu, hơi ẩm, chất lỏng trong khí nén đến kích thước 0,01 ppm, tạp chất đến kích thước 0,01 micron.
4. Bộ lọc loại bỏ dầu siêu hiệu quả (Cấp B)
Môi trường sợi thủy tinh bao gồm màng phủ kín, các bộ lưới và môi trường sợi hỗn hợp dạng lưới và đa lớp;
1. Bộ lọc loại bỏ dầu siêu hiệu quả, loại này là thiết bị lọc sau của máy nén khí.
2. Thích hợp để loại bỏ dầu và hơi ẩm cực nhỏ trong khí nén một cách chính xác. Lọc đến 0,001 micron, thu được khí nén chất lượng cao không dầu.
5. Bộ lọc than hoạt tính siêu chính xác (Hạng A)
Bột than hoạt tính cực mịn và vật liệu sợi nhiều lớp;
1. Loại này hoạt động dựa trên công nghệ lọc độ chính xác cao đặc biệt.
2. Lọc bỏ lượng sương dầu còn lại trong khí nén xuống dưới 0,003 ppm, đồng thời lọc bỏ mùi amoniac và hợp chất carbon, và lọc bỏ các hạt siêu mịn xuống dưới 0,01 micron, để đạt hiệu quả tốt nhất là không dầu và không mùi.
Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Lưu lượng (Nm³/phút) | Số lượng phần tử | Số lượng phần tử | Kết nối khí (mm) | Trọng lượng (kg) | |||||
| VÀ | D | C | B | MỘT | A(W) | B(H) | ||||
| 001 | 1.2 | 1 | 95 | 220 | 20 | 0,76 | ||||
| 002 | 2.4 | 1 | 95 | 280 | 20 | 0,68 | ||||
| 004 | 3.8 | 1 | 125 | 320 | 40 | 2.08 | ||||
| 007 | 6.8 | 1 | 125 | 400 | 40 | 2.3 | ||||
| 010 | 10.7 | 1 | 125 | 400 | 40 | 2.3 | ||||
| 014 | 14 | 1 | 170 | 520 | 50 | 5,68 | ||||
| 018 | 18 | 1 | 170 | 700 | 50 | 7.3 | ||||
| 025 | 25 | 1 | 200 | 955 | 65 | 14,5 | ||||
| 035 | 35 | 1 | 200 | 955 | 80 | 14.1 | ||||
| 046 | 46 | 1 | 200 | 955 | 80 | 14.1 | ||||
| 060 | 60 | 3 | 525 | 1003 | 125 | 102 | ||||
| 068 | 68 | 3 | 525 | 1003 | 125 | 110 | ||||
| 088 | 88 | 5 | 577 | 1064 | 150 | 147 | ||||
| 110 | 110 | 5 | 651 | 1123 | 150 | 161 | ||||
| 180 | 180 | 9 | 784 | 1262 | 200 | 280 | ||||
| 230 | 230 | 11 | 834 | 1483 | 200 | 280 | ||||

Các sản phẩm
